Hỗ trợ trực tuyến

Xét tuyển học bạ

    Xét THPT quốc gia

      Nhập học

        Tin nổi bật

          Đăng ký xét tuyển ĐH trực tuyến bằng học bạ lớp 12 - 2018

          Đăng ký xét tuyển

          Môn Điểm trung bình cả năm lớp 12
           
           
           

          Tham khảo ngành đào tạo:

          TT

          Tên ngành đào tạo

          Mã ngành

          Thời gian đào tạo

          (năm)

          Tổ hợp môn

          xét tuyển năm 2018

          Điểm trúng tuyển

          năm 2017

          1

          Dược học (dược sĩ đại học)

          7.72.02.01

          5,0

          - Toán, lý, hóa (A00);

          - Toán, hoá, sinh (B00);

          - Toán, văn, hóa (C02);

          -Toán, văn, anh văn (D01).

          Điểm 3 môn cộng lại:

          - THPT: 15 điểm

          - Học bạ: 18 điểm

          2

          Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm; Mạng máy tính và truyền thông) 

          7.48.02.01

          4,0

          - Toán, lý, hóa (A00);

          - Toán, lý, anh văn (A01);

          -Toán, văn, anh văn (D01);

          -Toán, anh văn, hoá (D07).

          Điểm 3 môn cộng lại:

          - THPT: 15 điểm

          - Học bạ: 18 điểm

          3

          Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

          7.51.03.02

          4,0

          - Toán, lý, hóa (A00);

          - Toán, lý, anh văn (A01);

          - Toán, văn, lý (C01);

          -Toán, văn, anh văn (D01).

          Điểm 3 môn cộng lại:

          - THPT: 15 điểm

          - Học bạ: 18 điểm

          4

          Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

          7.51.03.01

          4,0

          5

          Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

          7.51.03.03

          4,0

          6

          Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ điện tử)

          7.51.02.01

          4,0

          7

          Công nghệ kỹ thuật ôtô

          7.51.02.05

          4,0

          8

          Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (gồm chuyên ngành):

          Xây dựng dân dụng & công nghiệp;

          Xây dựng cầu đường

          7.51.01.02

          4,0

          - Toán, lý, hóa (A00);

          - Toán, lý, anh văn (A01);

          - Toán, lý, vẽ (V00);

          -Toán, văn, anh văn (D01).

          Điểm 3 môn cộng lại:

          - THPT: 15 điểm

          - Học bạ: 18 điểm

          9

          Công nghệ kỹ thuật hóa học

          7.51.04.01

          4,0

          - Toán, lý, hóa (A00);

          - Toán, hoá, sinh (B00);

          - Toán, văn, hóa (C02);

          -Toán, văn, anh văn (D01).

          Điểm 3 môn cộng lại:

          - THPT: 15 điểm

          - Học bạ: 18 điểm

          10

          Công nghệ thực phẩm

          7.54.01.01

          4,0

          11

          Công nghệ sinh học

          7.42.02.01

          4,0

          12

          Khoa học môi trường

          7.44.03.01

          4,0

          13

          Quản trị kinh doanh (gồm chuyên ngành):

          - Quản trị doanh nghiệp;

          - Quản trị nhà hàng - Khách sạn

          7.34.01.01

          3,5

          - Toán, lý, hóa (A00);

          - Toán, lý, anh văn (A01);

          -Toán, văn, anh văn (D01);

          - Toán, văn, lý (C01).

          Điểm 3 môn cộng lại:

          - THPT: 15 điểm

          - Học bạ: 18 điểm

          14

          Tài chính - Ngân hàng

          7.34.02.01

          3,5

          15

          Kế toán - Kiểm toán

          7.34.03.01

          3,5

          16

          Kinh tế - Ngoại thương

          7.31.01.01

          3,5

          17

          Luật kinh tế

          7.38.01.07

          3,5

          - Toán, lý, hóa (A00);

          - Toán, lý, anh văn (A01);

          -Toán, văn, anh văn (D01);

          - Văn, sử, địa (C00).

          Điểm 3 môn cộng lại:

          - THPT: 15 điểm

          - Học bạ: 18 điểm

          18

          Đông phương học (gồm chuyên ngành):

          Nhật Bản học,

          Hàn Quốc học.

          7.31.06.08

          4,0

          - Văn, sử, địa

          - Toán, văn, anh văn

          - Toán, văn, sử

          - Toán, văn, địa

          Điểm 3 môn cộng lại:

          - THPT: 15 điểm

          - Học bạ: 18 điểm

          19

          Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung Quốc)

          7.22.02.04

          4,0

          Toán, văn, anh văn (D01)

          Toán, sử, anh văn (D09)

          Toán, địa, anh văn (D10)

          Văn, địa, anh văn (D15)

          Điểm 3 môn cộng lại:

          - THPT: 15 điểm

          - Học bạ: 18 điểm

          20

          Việt Nam học

          (Hướng dẫn du lịch)

          7.31.06.30

          4,0

          - Văn, sử, địa (C00);

          -Toán, văn, anh văn (D01);

          - Toán, văn, sử (C03);

          - Toán, văn, địa (C04).

          Điểm 3 môn cộng lại:

          - THPT: 15 điểm

          - Học bạ: 18 điểm

          21

          Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh)

          7.22.02.01

          4,0

          -Toán, văn, anh văn (D01);

          - Toán, anh văn, sử (D09);

          -Toán, anh văn, địa (D10);

          - Toán, lý, anh văn (A01).

           

          Điểm 3 môn cộng lại:

          - THPT: 15 điểm

          - Học bạ: 18 điểm

           

          Địa  chỉ nhận hồ sơ và tư vấn tuyển sinh::

          - Phòng tuyển sinh, Trường Đại học Lạc Hồng,

          - Địa chỉ số 10 Huỳnh Văn Nghệ, P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.

          - Hotline 24/7: (0251) 3.952.188 – 0981.50.33.99 (thầy Quân).

          Đại học Lạc Hồng
          Lạc Hồng, 22/12/2014 - 10:25:45