Hỗ trợ trực tuyến

Xét tuyển học bạ

    Xét THPT quốc gia

      Nhập học

        Tin nổi bật

          Xét tuyển Đại học bằng điểm thi THPT quốc gia năm 2018

          Năm 2018 này, Trường Đại học Lạc Hồng thực hiện xét tuyển đại học (ĐH) bằng 03 phương thức:

          Phương thức 1: Xét tuyển kết quả từ kỳ thi THPT quốc gia năm 2018;

          Phương thức 2: Xét tuyển kết quả học tập học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn.

          Tổng điểm TB cả năm lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp môn dùng để xét tuyển phải >=18 điểm.

          Theo đó, điểm xét trúng tuyển của phương thức này được tính là:

          Điểm xét trúng tuyển = Điểm TB cả năm lớp 12 môn 1 + Điểm TB cả năm lớp 12 môn 2 + Điểm TB cả năm lớp 12 môn 3 + Điểm ưu tiên

          Phương thức 3: Xét tuyển kết quả học bạ tổng kết cả năm lớp 12.

            Điểm xét trúng tuyển = Điểm trung bình cả năm lớp 12 >= 6,0         

          1. Ngành đào tạo, tổ hợp môn xét tuyển?

                                                                                                                             Mã trường: DLH

          TT

          Tên ngành đào tạo

          Mã ngành

          Thời gian đào tạo (năm)

          Tổ hợp

          môn xét tuyển

          Điểm xét tuyển đại học NV bổ sung năm 2017

          Khu

          vực

          1

          Khu

          vực

          2-NT

          Khu

          vực

          2

          Khu

          vực

          3

          1

          Dược học (dược sĩ đại học)

          7720201

          5,0

          - Toán, lý, hóa (A00)

          - Toán, hoá, sinh (B00)

          - Toán, văn, hóa (C02)

          - Toán, văn, anh văn (D01)

          14

          14.5

          15

          15.5

          2

          Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm; Mạng máy tính và truyền thông) 

          7480201

          4,0

          - Toán, lý, hóa (A00)

          - Toán, lý, anh văn (A01)

          - Toán, văn, anh văn (D01)

          - Toán, anh văn, hoá (D07)

          14

          14.5

          15

          15.5

          3

          Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

          7510302

          4,0

          - Toán, lý, hóa (A00)

          - Toán, lý, anh văn (A01)

          - Toán, văn, lý (C01)

          - Toán, văn, anh văn (D01)

          14

          14.5

          15

          15.5

          4

          Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

          7510301

          4,0

          5

          Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

          7510303

          4,0

          6

          Công nghệ kỹ thuật cơ khí, gồm 02 chuyên ngành:

          - Cơ điện tử;

          - Công nghệ kỹ thuật ôtô.

          7510201

          4,0

          7

          Công nghệ kỹ thuật ôtô

          7510205

          4,0

          8

          Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng dân dụng & công nghiệp; Xây dựng cầu đường)

          7510102

          4,0

          - Toán, lý, hóa (A00)

          - Toán, lý, anh văn (A01)

          - Toán, lý, vẽ (V00)

          -Toán, văn, anh văn (D01)

          14

          14.5

          15

          15.5

          9

          Công nghệ kỹ thuật hóa học

          7510401

          4,0

          - Toán, lý, hóa (A00)

          - Toán, hoá, sinh (B00)

          - Toán, văn, hóa (C02)

          - Toán, văn, anh văn (D01)

          14

          14.5

          15

          15.5

          10

          Công nghệ thực phẩm

          7540101

          4,0

          11

          Công nghệ sinh học

          7420201

          4,0

          12

          Khoa học môi trường

          7440301

          4,0

          13

          Quản trị kinh doanh

          7340101

          3,5

          - Toán, lý, hóa (A00)

          - Toán, lý, anh văn (A01)

          - Toán, văn, anh văn (D01)

          - Toán, văn, lý (C01)

          14

          14.5

          15

          15.5

          14

          Tài chính - Ngân hàng

          7340201

          3,5

          15

          Kế toán - Kiểm toán

          7340301

          3,5

          16

          Kinh tế - Ngoại thương

          7310101

          3,5

          17

          Luật kinh tế

          7380107

          3,5

          - Toán, lý, hóa (A00)

          - Toán, lý, anh văn (A01)

          -Toán, văn, anh văn (D01)

          - Văn, sử, địa (C00)

          14

          14.5

          15

          15.5

          18

          Đông phương học (gồm 3 chuyên ngành Nhật Bản học, Hàn Quốc học và Trung Quốc học)

          7310608

          4,0

          - Văn, sử, địa (C00)

          - Toán, văn, anh văn (D01)

          - Toán, văn, sử (C03)

          - Toán, văn, địa (C04)

          14

          14.5

          15

          15.5

          19

          Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung Quốc)

          7220204

          4,0

          - Văn, sử, địa (C00)

          - Toán, văn, anh văn (D01)

          - Toán, văn, sử (C03)

          - Toán, văn, địa (C04)

           

           

           

           

          20

          Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch)

          7310630

          4,0

          - Văn, sử, địa (C00)

          - Toán, văn, anh văn (D01)

          - Toán, văn, sử (C03)

          - Toán, văn, địa (C04)

          14

          14.5

          15

          15.5

          21

          Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh)

          7220201

          4,0

          - Toán, văn, anh văn (D01)

          - Toán, anh văn, sử (D09)

          - Toán, anh văn, địa (D10)

          - Toán, lý, anh văn (A01)

          14

          14.5

          15

           

          15.5

          Sinh viên ngành Dược học thực tập tại phòng thí nghiệm hiện đại

           

          2. Hồ sơ xét tuyển theo học bạ lớp 12

          - Bao gồm:

          (1) - Hồ sơ đăng ký xét tuyển, theo mẫu của nhà trường, thí sinh có thể tải mẫu hồ sơ tại đây:  Hồ_sơ_xét_tuyển_học_bạ

          (2) - Bản photo công chứng học bạ THPT (học bạ cấp 3).

          (3) - Bản photo công chứng giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT (tạm thời), Nếu thí sinh chưa nhận giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT thì có thể nộp bổ sung sau.

          - Hồ sơ có thể nộp trực tiếp tại trường hoặc chuyển phát nhanh qua đường bưu điện. Nếu gửi chuyển phát nhanh, thí sinh gửi về địa chỉ như chúng tôi có ghi ở mục 4, phía bên dưới trang này.

          Phòng thực hành văn hóa của Khoa Đông Phương học (Nhật, Hàn, Trung)

          3. Thời gian nộp, xét tuyển và công bố kết quả

          - Nhà trường nhận hồ sơ cụ thể như sau:

          -  Đợt 1: 02/5 - 30/6                -        Đợt 2: 01/7 - 10/7

          -  Đợt 3: 11/7 - 20/7                -         Đợt 4: 21/7 - 31/7

          -  Đợt 5: 1/8 - 10/8                 -          Đợt 6: 11/8 - 20/8

          -  Đợt 7: 21/8 - 31/8               -          Đợt 8: 01/9 - 10/9

          * Xét và công bố kết quả hằng tuần.

          >> Đăng ký xét tuyển trực tuyến TẠI ĐÂY:               

             

          Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển nhiều tổ hợp môn cho một ngành hoặc đăng ký nhiều ngành bằng phương thức xét tuyển học bạ lớp 12 để tăng cơ hội trúng tuyển Đại học.

           

          Sinh viên ngành Cơ điện tử thực hành gia công chi tiết bằng máy CNC

          4. Địa chỉ nhận hồ sơ và tư vấn tuyển sinh

          - Phòng tuyển sinh, Trường Đại học Lạc Hồng,

          - Địa chỉ số 10 Huỳnh Văn Nghệ, P. Bửu Long, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.

          - Holine 24/7: (0251) 3.952.188 – 0981.50.33.99 (Thầy Quân) 

          5. Đăng ký xét tuyển trực tuyến

          >> Đăng ký xét tuyển trực tuyến TẠI ĐÂY:               

             

          Phòng Đào tạo
          Lạc Hồng, 04/04/2018 - 15:02:13